Hotline Liên hệ ngay Facebook

Máng cáp (Trunking)

Mã Sản phẩm: SS400

Giá: Call

I.1 Máng cáp - Máng điện - Trunking (ký hiệu: MC)

- Máng cáp ( hay còn gọi là máng điện hoặc trunking ) là máng dẫn dùng cho việc lắp đặt dây và cáp điện trong các nhà máy, chung cư, cao ốc...

- Đặc tính tiêu chuẩn:

  + Vật liệu: Tôn đen sơn tĩnh điện; tôn mạ kẽm; Inox 201, 304, 316; tôn mạ kẽm nhúng nóng.
  + Chiều dài tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5 m hoặc 3.0m/cây.
  + Kích thước chiều rộng: 50 ÷ 700 mm.
  + Kích thước chiều cao: 30 ÷ 200 mm.
  + Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.
  + Màu thông dụng: trắng, kem nhăn, xám, cam hoặc màu của vật liệu. Các màu khác theo yêu cầu của khách hàng.

- Dưới đây là một số quy cách thông dụng (các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng):

I.2 Co ngang máng cáp - Co máng điện - Flat bend trunking:

Co ngang máng cáp ( Hay còn gọi là Co L) dùng để chuyển hướng hệ thống máng theo hướng vuông góc trên cùng một mặt phẳng.

I.3 Tê máng cáp - Tê máng điện - Flat tee trunking:

Tê máng cáp ( Hay còn gọi là Ngã Ba) dùng để chia hệ thống máng thành ba hướng trên cùng một mặt phẳng.

I.4 Thập máng cáp - Thập máng điện - Flat four way trunking:

Thập máng cáp (Hay còn gọi là Ngã Tư) dùng để chia hệ thống máng cáp thành bốn hướng trên cùng một mặt phẳng.

I.5 Co lên máng cáp - Co lên máng điện - Internal bend trunking:

Co lên máng cáp (Hay còn gọi là Co Bụng, Co Trong) dùng để chuyển hướng hệ thống máng cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng lên trên.

I.6 Co xuống máng cáp-Co xuống máng điện-External bend trunking:

Co xuống máng cáp (Hay còn gọi là Co Lưng, Co Ngoài) dùng để chuyển hướng hệ thống máng cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng xuống dưới.

I.7 Giảm máng cáp - Giảm máng điện - Reducer trunking:

Giảm máng cáp dùng cho việc giảm chiều rộng hoặc vừa giảm chiều rộng vừa giảm chiều cao của hệ thống máng cáp.

MÃ SÁN PHÂM

KÍCH THƯỚC DIMENSION

CHIÊU DÀY

PRODUCT CODE

H (mm)

w (mm)

THICKNESS( mm )

MC40x60x0.8

40

60

0.8

MC50x50x0.8

50

50

0.8

MC50x75x0.8

50

75

0.8

MC50xl00x0.8

50

100

0.8

MC50xl50xl.0

50

150

1.0

MC50x200xl.0

50

200

1.0

MC50x300xl.2

50

300

1.2

MC75x75x0.8

75

75

0.8

MC75xl00xl.0

75

100

1.0

MC75xl50xl.0

75

150

1.0

MC75x200xl.2

75

200

1.2

MC75x300x1.5

75

300

1.5

MC100xl00xl.0

100

100

1.0

MC100xl50xl.0

100

150

1.0

MC100x200xl.2

100

200

1.2

MC100x300xl.5

100

300

1.5

MC100x400x2.0

100

400

2.0

MC100x500x2.0

100

500

2.0

MC150xl50xl.2

150

150

1.2

MC150x200xl.2

150

200

1.2

MC150x300xl.5

150

300

1.5

MCI 50x400x2.0

150

400

2.0

MCI 50x500x2.0

150

500

2.0

Sản phẩm liên quan

HỖ TRỢ SẢN PHẨM

Các câu hỏi về Đại Việt của bạn? Chúng tôi ở đây để giúp đỡ.

  • Gửi đi
  • Nhập số điện thoại của bạn để được tư vấn!