Nhập số điện thoại của bạn để được tư vấn!

  • Chọn nhanh nội dung tư vấn, hỗ trợ:
    Tư vấn chọn máy lọc nước phù hợp
    Tư vấn chọn máy làm mát phù hợp
    Báo giá máy lọc nước, máy làm mát
    Đặt máy lọc nước chính hãng
    Đặt máy làm mát chính hãng
    Tìm đại lý, cửa hàng gần nhất

  • Gửi đi
  • Hotline Liên hệ ngay Facebook

    Dàn lạnh VRV loại giấu trần nối ống gió dạng mỏng công suất 16000 DAIKIN FXDQ40NBVE

    Mã Sản phẩm: FXDQ40NBV

    Sản xuất tại: Thái Lan

    Công suất: 16.000 W

    Giá: Call

    Dàn lạnh VRV loại giấu trần nối ống gió dạng mỏng công suất 16000 Daikin FXDQ40NBVE

    Kiểu dáng mảnh, hoạt động êm và áp suất tĩnh có thể thay đổi được.

    • Với 700mm chiều rộng, 23kg, loại này hoàn hảo cho việc lắp đặt không gian hẹp như trần giật cấp trong khách sạn.
    • Điểu khiển lưu lượng gió được cải tiến từ hai bước lên ba bước.
    • Độ ồn thấp (dB(A))
    FXDQ-PB/NB
    20/25/32
    40
    50
    63
    Độ ổn (Cao /Trung bình/Thấp)
    33/31/29
    34/32/30
    35/33/31
    36/34/32
    • Chỉ với 200mm chiều dày, kiểu dàn lạnh mới này có thể lắp đặt trong không gian trần chỉ có 240mm.
    • Dàn lạnh trở nên tiện nghi và linh hoạt khi áp suất tĩnh ngoài có thể điều chỉnh bằng điều khiển từ xa.
      -  10 Pa-30 Pa/cài đặt tại nhà máy: 10 Pa đối với models FXDQ-PB.
      -  15 Pa-44 Pa/cài đặt tại nhà máy: 15 Pa đối với models FXDQ-NB.
    • Gồm hai loại FXDQ-PB và FXDQ-NB đều phù hợp với các điều kiện lắp đặt khác nhau.
      -  FXDQ-P/NBVE. FXDQ-NBVE: bơm nước xả được lắp sẵn(độ nâng đường ống 750mm)
      -  FXDQ-P/NBVET: không có bơm nước xả.

    MODEL

    Có bơm nước xả

    FXDQ40NBVE

    FXDQ50NBVE

    FXDQ63NBVE

    Không bơm nước xả

    FXDQ40NBVET

    FXDQ50NBVET

    FXDQ63NBVET

    Điện nguồn

    1-pha, 220-240V /220V, 50/60Hz

    Công suất làm lạnh

    kcal/h (*1)

    4,000

    5,000

    6,300

    Btu/h(’1)

    16,000

    19,800

    24,900

    kW

    (*1)

    4.7

    5.8

    7.3

    (*2)

    4.5

    5.6

    7.1

    Công suất sưởi ấm

    kcal/h

    4,300

    5,400

    6,900

    Btu/h

    17,100

    21,500

    27,300

    kW

    5.0

    6.3

    8.0

    Công suất điện (FXDQ-NBVE:

    50 Hz/60 Hz)

    Làm lạnh

    kw

    0.160/0.182

    0.165/0.185

    0.181/0.192

    Sưởi ấm

    0.147/0.168

    0.152/0.170

    0.168/0.179

    Công suất điên (FXDQ-NBVET: 50 Hz/60 Hi)

    Làm lạnh

    kW

    0.147/0.168

    0.152/0.170

    0.168/0.179

    Sưởi ấm

    0.147/0.168

    0.152/0.170

    0.168/0.179

    Vỏ máy

    Thép mạ kẽm

    Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp)

    m7phút

    10.5/9.5/8.5

    12.5/11.0/10.0

    16.5/14.5/13.0

    ofm

    371/335/300

    441/388/353

    583/512/459

    Áp suất tĩnh ngoài

    Pa

    44-15*1

    Độ ồn (Cao/Trung b]nh/Thấp)*2*3

    dB(A)

    34/32/30

    35/33/31

    36/34/32

    Kích thước (CxRxD)

    mm

    200X900X620

    200X900X620

    200X1,100X620

    Khối lượng máy

    kg

    27.0

    28.0

    31.0

    Piping Kết nối ống

    Lỏng (rẳo-co)

    mm

    6.4

    6.4

    9.5

    Hơi (rắc-co)

    12.7

    12.7

    15.9

    Nước xả

    VP20 (đường kính ngoài 26, đường kính trong 20)

    Sản phẩm liên quan

    Danh mục

    HỖ TRỢ SẢN PHẨM

    Các câu hỏi về Đại Việt của bạn? Chúng tôi ở đây để giúp đỡ.