Nhập số điện thoại của bạn để được tư vấn!

  • Chọn nhanh nội dung tư vấn, hỗ trợ:
    Tư vấn chọn máy lọc nước phù hợp
    Tư vấn chọn máy làm mát phù hợp
    Báo giá máy lọc nước, máy làm mát
    Đặt máy lọc nước chính hãng
    Đặt máy làm mát chính hãng
    Tìm đại lý, cửa hàng gần nhất

  • Gửi đi
  • Hotline Liên hệ ngay Facebook

    Dàn lạnh VRV loại giấu trần nối ống gió hồi sau công suất 78500 BTU DAIKIN FXMQ200MVE9

    Mã Sản phẩm: FXMQ200MVE9

    Sản xuất tại: Thái Lan

    Công suất: 78.500 W

    Giá: Call

    Dàn lạnh VRV loại giấu trần nối ống gió hồi sau công suất 78500 Btu Daikin FXMQ200MVE9. Áp suất tĩnh cao và trung bình cho phép thiết kế ống gió linh hoạt

    • Đơn giản hóa trong điều khiển áp suất tĩnh Áp suất tĩnh của máy dễ dàng được điều chỉnh nhờ vào bộ chuyển đổi bên trong hộp điện khi vấp phải vấn đề trở lực trong hệ thống ống dẫn gió.
    • Dễ dàng trong lắp đặt
    • Lưu lượng gió có thể được điều chỉnh bằng điều khiển từ xa, so với dòng sản phẩm cũ, lưu lượng gió chỉ có thể được điều chỉnh trên bo mạch chính. Lưu lượng được tự động điều chỉnh trong khoảng± 10% của mức gió cao đối với FXMQ20Pi125P.
    • Dễ dàng bảo trì
    • Máng nước xả dễ dàng được tháo lắp để vệ sinh. Máng nước sử dụng một lớp kháng khuẩn bằng ion bạc, có tác dụng chống lại sự phát triển của rêu mốc, nguyên nhân gây tắc và han rỉ máng nước.
    • Máng nước xả dễ dàng được tháo lắp để vệ sinh. Máng nước sử dụng một lớp kháng khuẩn bằng ion bạc, có tác dụng chống lại sự phát triển của rêu mốc, nguyên nhân gây tắc và han rỉ máng nước.
    • Bơm nước xả lắp trong (Tùy chọn)
    • Bơm nước xả lắp trong giúp tiết kiệm không gian lắp đặt.

    MODEL

    FXMQ200MAVE

    FXMQ250MAVE

    Điện nguồn

    1-pha, 220-240V /220V, 50/60Hz

    Công suất làm lạnh

    kcal/h(’1)

    19,800

    24,800

    Btu/h(’1)

    78,500

    98,300

    kw

    (*1)

    23.0

    28.8

    (*2)

    22.4

    28.0

    Công suất điện (50 Hz/60 Hz)

    Làm lạnh

    kW

    1.294/1.490

    1.465/1.684

    Sưởi ấm

    1.294/1.490

    1.465/1.684

    Vỏ máy

    Thép mạ kẽm

    Lưu lượng gió (Cao/Thấp)

    M3/phút

    58/50

    72/62

    cfm

    2,047/1,765

    2,542/2,189

    Áp suất tĩnh ngoài

    50 Hz

    Pa

    132-221 *1

    191-270*1

    60 Hz

    132-270*1

    147-270*1

    Độ ổn (C/T)

    220 V

    dB(A)

    48/45

    48/45

    240 V

    49/46

    49/46

    Kích thước (CxRxD)

    mm

    470X1,380X1,100

    470X1,380X1,100

    Khối lượng máy

    kg

    137.0

    137.0

    Kết nối ống

    Lỏng (rắc-co)

    mm

    9.5

    9.5

    Hơi (rắc-co)

    19.1

    22.2

    Nước xả

    PS1B

    Sản phẩm liên quan

    Danh mục

    HỖ TRỢ SẢN PHẨM

    Các câu hỏi về Đại Việt của bạn? Chúng tôi ở đây để giúp đỡ.

    1900 63 60 98