Nhập số điện thoại của bạn để được tư vấn!

  • Chọn nhanh nội dung tư vấn, hỗ trợ:
    Tư vấn chọn máy lọc nước phù hợp
    Tư vấn chọn máy làm mát phù hợp
    Báo giá máy lọc nước, máy làm mát
    Đặt máy lọc nước chính hãng
    Đặt máy làm mát chính hãng
    Tìm đại lý, cửa hàng gần nhất

  • Gửi đi
  • Hotline Liên hệ ngay Facebook

    Máy lạnh giấu trần nối ống gió Packeged Daikin FDR05NY1

    Mã Sản phẩm: FDR05NY1/RUR05NY1

    Sản xuất tại: Thái Lan

    Công suất: 50.000 W

    Giá: Call
    • Lắp đặt dễ dàng

    - Thiết kế đường ống dài

    Chiều dài đường ống tối đa 50m và chênh lệch độ cao tối đa 30m đáp ứng yêu cầu của các công trình qui mô vừa và lớn.Dàn nóng lắp đặt trên mái dễ đàng và linh hoạt.

    - Môi chât lạnh nạp sẵn cho đường ống dài đến 7.5m

    Tất cả các kiểu đều được nạp sẵn gas từ nhà máy cho đường ống dài 7.5m (áp dụng đói với modei RU05N-20N)

    Các quy định về chiều dài đường ống và chênh lệch độ cao.

     

    Nạp trước

    Chiều dài tối đa

    Chênh lệch độ cao tối đa

    RU05NY1
    RU06NY1
    RU08NY1

    RU10NY1

    RU15NY1

    RU13NY1

    RU20NY1

    RU13NY1

    7.5 m

    Chiều đài tương dương 50 m

    (70m)

    30 m

     

    Chú ý: 1cần nạp thêm môi chất khi chiều dài ống gas dài hơn quy định.

    - 4 hướng kết nối đường ống tạo nên sự linh hoạt

    trong việc bố trí không gian lắp đặt (áp dụng đối vớimodel RUR05N/06N)]

    Ống gas có thể đi từ phía trước, dưới đáy, bên phải hoặc phía sau tùy vào cách đặt thiết bị.

    Đối với model RUR08-20N, đường ống có thể kéo từ hai hướng - phía trước hoặc bên dưới.

    - Model RU10-20N có thể lắp đặt kết hợp tập trung theo phương ngang

    • Hoạt động êm ái

    - Trang bị máy nén xoắn ốc hoạt động cực êm

    Khởi động mềm, ít chấn động, và hoạt động êm

    Dàn nóng

    ĐỘ ỒN

    380V

    415V

    RU05NY1

    59 dB

    60 dB

    RU06NY1

    59 dB

    60 d

     

    • Dễ vận hành

    Bộ điều khiển từ xa kỹ thuật số di kèm với dàn lạnh

    Việc cài đặt nhiệt độ được thực hiện bằng các nút điều khiển. Nhiệt độ cài đặt sẽ được hiển thị rõ trên màn hình tinh thể lỏng LED

    • Cho phép hiệu chỉnh

    Động cơ quạt và puli có thể hiệu chỉnh ở từng công trình

    • Độ bền

    Các cánh tản nhiệt được phủ lớp chống ăn mòn

    Đạt được độ bền cao do tăng cường sự chống ăn mòn của muối biển và không khí ô nhiễm bằng cách phủ 1 lớp PE (với hóa chất đặc trưng cho dàn trao đổi nhiệt của dàn nóng)

    • Tiết kiệm không gian

    Dàn nóng nhỏ gọn tiết kiệm được không gian và dễ dàng trong việc lắp đặt

     

    5HP

    6HP

    8HP

    10HP

    Model

    Name

    Indoor unit

    FDR05NY1

    FDR06NY1

    FDR08NY1

    FDR10NY1

    Outdoor unit

    RUR05NY1

    RUR06NY1

    RUR08NY1

    RUR10NY1

    Power supply

    380-415 V, 50 Hz, 3 Phase, 4 Wires

    Cooling capacity

     

    kW

    14.7

    17.6

    23.5

    29.3

    Btu/h

    50,000

    60,000

    80,000

    100,000

    kcai/h

    12,600

    15,100

    20,200

    25,200

    Power consumption 1

    kW

    5.6

    6.5

    9.0

    11.4

    Running current

    A

    9.2

    10.6

    15.2

    19.2

    Starting current

    %

    87.9

    88.5

    85.6

    85.7

    Power factor

    A

    70.0

    78.2

    115.5

    129.5

    Indoor

    unit

    Colour

    Galvanize steel

    Airflow rate (H)

    M3/min

    46

    54

    68

    78

    cfm

    1,620

    1,910

    2,400

    2,750

    Fan

    External static pressure

    MmH2O

    9

    10

    Driving system

    Belt drive

    Sound level (H)2

    dB(A)

    49

    51

    53

    Dimensions (HxWxD)

    mm

    450x900x850

    450x1,130x850

    500x1,130x850

    500x1,330x850

    Machine weight

     

    72

    79

    93

    104

    Operation range

    °CWB

    14 to 25

    Outdoor

    unit

    Colour

    Ivory white

    Compressor

    VI

    Hermetically sealed scroll type

    Motor output

    kW

    4.5

    4.5

    6.7

    9.0

    Refrigerant charge (R-410A)

     

    2.5 (Charged for 7.5 m)

    3.5 (Charged for 7.5 m)

    4.5 (Charged for 7.5 m)

    6.0 (Charged for 7.5 m)

    Refrigerant

    oil

    Model

    DAPHNE FVC68D

    POLYOL ESTER

    Charge

    L

    1.4

    1.8

    3.3

    3.3

    Sound level2

    380V

    dBA

    59

    59

    60

    61

    415V

    dBA

    60

    60

    61

    62

    Dimensions (HxWxD)

    mm

    1,345x900x320

    1,680x930x765

    Machine weight

    kg

    92

    105

    203

    206

    Operation range

    °CDB

    21 to 46

    Piping

    connections

    Indoor

    unit

    Liguid

    mm

    09.5(Brazing)

    0l2.7(Brazing)

    Gas

    mm

    019.1 (Brazing)

    022.2(Brazing)

    028.6(Brazing)

    Drain

    mm

    PS 1B Internal thread

    Outdoor

    unit

    Liguid

    mm

    09.5(Flare)

    0l2.7(Flare)

    Gas

    mm

    019.1 (Flare)

    022.2(Brazing)

    028.6(Brazing)

    Drain

    mm

    026.0 (Hole)

     

    Max. interunit piping length

    m

    50 (equivalent length 70 m)

    Max. installation level difference

    m

    30

     

     

    13HP

    15HP

    18HP

    20HP

    Model

    Name

    Indoor unit

    FDR13NY1

    FDR15NY1

    FDR18NY1

    FDR20NY1

    Outdoor unit

    RUR13NY1

    RUR15NY1

    RUR18NY1

    RUR20NY1

    Power supply

    380-415 V. 50 Hz, 3 Phase. 4 Wires

    Cooling capacity 13

    kW

    35.2

    46.9

    52.8

    58.6

    Btu/h

    120.000

    160.000

    180.000

    200.000

    kcal/h

    30,200

    40.300

    45.400

    50.400

    Power consumption 1

    kW

    15.0

    17.9

    21.5

    25.1

    Running current

    A

    24.5

    29.2

    35.1

    40.9

    Starting current

    %

    88.4

    88.5

    88.4

    88.6

    Power factor

    A

    118.0

    130.3

    143.4

    146.3

    Indoor

    unit

    Colour

    Galvanize steel

    Airflow rate (H)

    M3/min

    136

    166

    cfm

    4.800

    5.860

    Fan

    External static pressure

    mmH?0

    1

    5

    Drivinq system

    Belt drive

    Sound level (H)2

    dB(A)

    58

    60

    Dimensions (HxWxD)

    mm

    625x1.620x850

    625x1.980x850

    Machine weiqht

    kg

    161

    187

    Operation range

    CNB

    14 to 25

    Outdoor

    unit

    Colour

    Ivory white

    Compressor

    Type

    Hermetically sealed scroll type

    Motor output

    kW

    5.0+5.0

    6.7+6.7 | 7.5+7.5 | 9.0+9.0

    Refrigerant charge (R-410A)

     

    4.5 (Charqed for 7.5 m)

    8.0 (Charged for 7.5 m)

    Refrigerant

    oil

    Model

    POLYOL ESTER

    Charqe

    L

    5.0

    6.5

    6.5

    6.5

    Sound level2

    380V

    dBA

    61

    62

    63

    63

    415V

    dBA

    62

    63

    64

    64

    Dimensions (HxWxD)

    mm

    1.680x1.240x765

    Machine weiqht

     

    243 319 322 329

     

    peration range

    CDB

    21 to 46

    Piping

    connections

    Indoor

    unit

    Liquid

    mm

    Ø12.7(Brazinq)

    Øl5.9(Brazing)

    Gas

    mm

    Ø28.6(Brazinq)

    Ø34.9(Brazinq)

    Drain

    mm

    PS 1B Internal thread

    Outdoor

    unit

    Liquid

    mm

    Ø12.7(Flare)

    Ø15.9(Flare)

    Gas

    mm

    Ø28.6(Brazinq)

    Ø34.9(Brazinq)

    Drain

    mm

     

    Max. interunit piping length

    m

    50 (equivalent length 70 m)

    Max. installation level difference

    m

    30

    Sản phẩm liên quan

    Danh mục

    HỖ TRỢ SẢN PHẨM

    Các câu hỏi về Đại Việt của bạn? Chúng tôi ở đây để giúp đỡ.